

goofing
Định nghĩa
Từ liên quan
accidentally adverb
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/
Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.
deleted verb
/dɪˈliːtɪd/ /diˈliːtɪd/
Xóa, loại bỏ.
Tôi vô tình xóa mất bài tập về nhà khỏi máy tính rồi.