noun🔗ShareTrò nghịch ngợm, sự tinh nghịch, trò quậy phá. Conduct that playfully causes petty annoyance."Drink led to mischief."Uống rượu vào thường dẫn đến những trò nghịch ngợm.characteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò nghịch ngợm, sự tinh nghịch. A playfully annoying action."The children's mischief during recess led to a pile of broken toys. "Trò nghịch ngợm của bọn trẻ trong giờ ra chơi đã dẫn đến một đống đồ chơi bị hỏng.characteractionattitudeentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỔ chuột, bầy chuột. (collective) A group or a pack of rats."The farmer saw a mischief of rats scurrying across the field. "Người nông dân thấy một ổ chuột đang nháo nhào chạy qua cánh đồng.animalgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổn hại, tác hại. Harm or injury:"The boys' mischief caused damage to the neighbor's garden. "Trò nghịch ngợm của mấy cậu bé đã gây tổn hại đến khu vườn của nhà hàng xóm.actioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò tinh nghịch, sự nghịch ngợm, mối tai hại. A cause or agent of annoyance, harm or injury, especially a person who causes mischief."The mischievous child's constant teasing caused a lot of annoyance to his classmates. "Đứa trẻ tinh nghịch đó cứ trêu chọc mãi khiến các bạn trong lớp rất khó chịu.characterpersonactionattitudesocietynegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuỷ tha ma bắt, đồ quỷ. The Devil; used as an expletive.""Mischief!" exclaimed the teacher, exasperated by the students' disruptive behavior. ""Quỷ tha ma bắt!" cô giáo kêu lên, bực bội vì hành vi phá phách của học sinh.curseexclamationtheologyreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc