Hình nền cho gossipy
BeDict Logo

gossipy

/ˈɡɒsɪpi/ /ˈɡɑːsɪpi/

Định nghĩa

adjective

Thích сп сп.

Ví dụ :

Văn phòng đó là một nơi khó làm việc vì một số nhân viên rất сп сп, lúc nào cũng lan truyền tin đồn về nhau.