Hình nền cho graverobber
BeDict Logo

graverobber

/ˈɡɹeɪvˌɹɒbə/ /ˈɡɹeɪvˌɹɑbɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ trộm mộ, người đào trộm mồ mả.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt một kẻ trộm mộ chuyên bán cổ vật lấy trộm từ nghĩa trang địa phương.