BeDict Logo

tombs

/tuːmz/ /tuːms/
Hình ảnh minh họa cho tombs: Lăng mộ, mộ.
 - Image 1
tombs: Lăng mộ, mộ.
 - Thumbnail 1
tombs: Lăng mộ, mộ.
 - Thumbnail 2
noun

Gia đình giàu có đó đã xây dựng một vài lăng mộ trong nghĩa trang, mỗi lăng được thiết kế để chứa di hài của nhiều thế hệ tổ tiên họ.