noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi non. A young salmon after its first return from the sea. Ví dụ : "The fisherman was thrilled to catch a grilse – a young salmon making its first trip back to the river. " Người ngư dân vô cùng phấn khởi khi bắt được một con cá hồi non, hay còn gọi là "grilse" – một con cá hồi trẻ tuổi vừa mới lần đầu tiên từ biển trở về sông. fish animal biology nature food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc