Hình nền cho commodities
BeDict Logo

commodities

/kəˈmɒdətiz/ /kəˈmɑdətiz/

Định nghĩa

noun

Hàng hóa, vật phẩm.

Ví dụ :

Siêu thị bán rất nhiều hàng hóa, ví dụ như trái cây, rau củ và bánh mì.
noun

Ví dụ :

Mặc dù từng đi đầu trong lĩnh vực điện tử tiêu dùng, máy tính bỏ túi giờ đây chỉ là một mặt hàng thông thường, lợi nhuận thấp, không có gì khác biệt so với các sản phẩm khác.
noun

Hàng hóa, nông sản, nguyên liệu thô.

Ví dụ :

Siêu thị bán nhiều hàng hóa, ví dụ như trái cây, rau củ và đồ dùng vệ sinh nhà cửa, những thứ mà mọi người mua vì họ cần và sẵn lòng trả tiền để có được chúng.