verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu về, kiếm được, đạt doanh thu. To earn money, not including expenses. Ví dụ : "The movie grossed three million on the first weekend." Bộ phim đã thu về ba triệu đô la trong tuần đầu công chiếu. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc