noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, sự than phiền. Complaining Ví dụ : "the grumblings of a bad-tempered man" Sự càu nhàu của một người đàn ông nóng tính. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu ọ ọ, tiếng ục ục. Rumbling Ví dụ : "The teacher heard the grumblings of the students who didn't want to take the test. " Giáo viên nghe thấy tiếng kêu ọ ọ của đám học sinh không muốn làm bài kiểm tra. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc