Hình nền cho grumblings
BeDict Logo

grumblings

/ˈɡrʌmblɪŋz/

Định nghĩa

noun

Càu nhàu, sự than phiền.

Ví dụ :

"the grumblings of a bad-tempered man"
Sự càu nhàu của một người đàn ông nóng tính.