noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục máu đông, chất đặc sệt. A thick semisolid Ví dụ : "After the accident, a dark grume of blood had formed on the sidewalk. " Sau tai nạn, một cục máu đông đen ngòm đã hình thành trên vỉa hè. body medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục máu đông. A clot (of blood) Ví dụ : "After the small cut on his finger stopped bleeding, a dark grume formed. " Sau khi vết cắt nhỏ trên ngón tay anh ấy ngừng chảy máu, một cục máu đông sẫm màu đã hình thành. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc