Hình nền cho semisolid
BeDict Logo

semisolid

/ˌsɛmiˈsɑlɪd/

Định nghĩa

noun

Chất bán rắn, chất dẻo.

Ví dụ :

Món sữa chua mới làm có dạng chất bán rắn mềm mại, hơi rung rinh rất ngon mà tôi thích.
adjective

Ví dụ :

Sữa chua mới làm có kết cấu nửa rắn, sệt sệt, đặc hơn sữa nhưng không cứng như phô mai.