Hình nền cho wobbly
BeDict Logo

wobbly

/ˈwɒbli/ /ˈwɑːbli/

Định nghĩa

noun

Công nhân cách mạng, thành viên Công đoàn Công nhân Thế giới.

Ví dụ :

Vào những năm 1930, thị trấn đó đã chứng kiến nhiều cuộc biểu tình do các công nhân cách mạng thuộc Công đoàn Công nhân Thế giới (Wobblies) tổ chức, đòi hỏi điều kiện làm việc tốt hơn.