verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa đá, rơi. Of hail, to fall from the sky. Ví dụ : "The storm intensified, and then it hailed. " Cơn bão mạnh lên, rồi sau đó trời đổ mưa đá. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút mưa đá. To send or release hail. Ví dụ : "The cloud would hail down furiously within a few minutes." Chỉ vài phút nữa thôi, đám mây sẽ trút mưa đá xuống dữ dội. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút xuống, đổ xuống. To pour down in rapid succession. Ví dụ : "The sky darkened and rain hailed down on the city, making everyone run for cover. " Bầu trời tối sầm lại và mưa trút xuống thành phố, khiến mọi người chạy tìm chỗ trú. weather disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, hoan nghênh, vẫy chào. To greet; give salutation to; salute. Ví dụ : "The students hailed their teacher as she entered the classroom. " Các học sinh vẫy tay chào cô giáo khi cô bước vào lớp. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên dương, ca ngợi, xưng tụng. To name; to designate; to call. Ví dụ : "He was hailed as a hero." Ông ấy được ca ngợi như một người hùng. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, gọi lớn, vẫy gọi. To call out loudly in order to gain the attention of Ví dụ : "Hail a taxi." Hãy vẫy xe taxi đi. communication action sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, kêu gọi. To signal in order to initiate communication with. Ví dụ : "She hailed a taxi on the busy street to get to her appointment on time. " Cô ấy vẫy gọi một chiếc taxi trên đường phố đông đúc để kịp giờ hẹn. communication signal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc