Hình nền cho hammed
BeDict Logo

hammed

/ˈhæmd/ /hæmd/

Định nghĩa

verb

Diễn lố, làm lố, diễn sâu.

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, Michael diễn lố vai phản diện của mình, vừa vuốt ria mép một cách kịch cỡm vừa cười ha hả rất lớn.