adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy căm hờn, đáng ghét, căm thù. Evoking a feeling of hatred. Ví dụ : "The hateful comments on the social media post caused a lot of hurt feelings. " Những bình luận đáng ghét trên bài đăng mạng xã hội đã gây ra rất nhiều tổn thương cho mọi người. emotion character attitude moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng ghét, kinh tởm. Dislikeable. Ví dụ : "His hateful attitude made it hard for his classmates to work with him. " Thái độ đáng ghét của anh ấy khiến các bạn cùng lớp khó mà làm việc chung. character attitude emotion moral negative value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy thù hận, căm ghét. Full of hatred. Ví dụ : "His hateful words made everyone in the room feel uncomfortable. " Những lời nói đầy thù hận của anh ta khiến mọi người trong phòng cảm thấy khó chịu. attitude character emotion moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc