Hình nền cho hateful
BeDict Logo

hateful

/ˈheɪtfəl/

Định nghĩa

adjective

Đầy căm hờn, đáng ghét, căm thù.

Ví dụ :

Những bình luận đáng ghét trên bài đăng mạng xã hội đã gây ra rất nhiều tổn thương cho mọi người.