BeDict Logo

hauteur

/ɔːˈtɜː/ /oʊˈtɝ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "towards" - Về phía, hướng về.
towardspreposition
/tɘˈwoːdz/ /təˈwɔːdz/ /tʊˈwɔɹdz/

Về phía, hướng về.

Cô ấy đi về phía cửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "uncomfortable" - Khó chịu, không thoải mái.
uncomfortableadjective
/ʌnˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bəl/

Khó chịu, không thoải mái.

Cả lớp nhấp nhổm và cựa quậy trên những chiếc ghế mới không thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "new" - Đồ mới, của mới
newnoun
/njʉː/ /n(j)u/ /njuː/

Đồ mới, của mới

Bỏ cái cũ, rước cái mới vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "haughtiness" - Kiêu căng, ngạo mạn, sự kiêu ngạo.
/ˈhɔːtinəs/ /ˈhɑːtinəs/

Kiêu căng, ngạo mạn, sự kiêu ngạo.

Sự kiêu căng của cô ấy khiến các bạn cùng lớp khó kết bạn, vì cô ấy luôn tỏ ra mình giỏi hơn người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "arrogance" - Kiêu ngạo, tự cao tự đại, thái độ kiêu căng.
/ˈæɹ.oʊ.ɡəns/

Kiêu ngạo, tự cao tự đại, thái độ kiêu căng.

Sự kiêu ngạo của anh ta khiến anh ta khó làm việc chung với người khác trong dự án.

Hình ảnh minh họa cho từ "employee" - Nhân viên, người làm công.
/(ˌ)ɪm-/

Nhân viên, người làm công.

Một cách để khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn là cho họ những phần thưởng hấp dẫn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ki" - Chuối Ti, Ti.
kinoun
/kiː/

Chuối Ti, Ti.

Mẹ tôi dùng lá chuối Ti để gói thịt heo kalua trước khi cho vào lò nướng dưới đất.

Hình ảnh minh họa cho từ "ta" - Cảm ơn.
tainterjection
/tɑː/

Cảm ơn.

Cảm ơn vì tách trà nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "tho" - Chúng nó, bọn nó.
thopronoun
/ðəʊ/ /ðoʊ/

Chúng , bọn .

Tôi thấy bọn trẻ con đó chơi ở công viên; bọn nó đang chơi xích đu rất vui vẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "unwelcome" - Không chào đón, không hoan nghênh.
/ʌnˈwɛlkəm/

Không chào đón, không hoan nghênh.

Nhóm bạn đó đã tỏ ra không chào đón bạn học sinh mới bằng cách lờ đi các câu hỏi của bạn ấy và không cho bạn ấy tham gia vào các hoạt động của họ.