verb🔗ShareKết bạn, làm bạn. To become a friend of, to make friends with."The new student quickly befriended her classmates by offering to share her lunch. "Cô học sinh mới nhanh chóng kết bạn với các bạn cùng lớp bằng cách chia sẻ bữa trưa của mình.humanpersonactionsocietycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết bạn, đối xử thân thiện, giúp đỡ. To act as a friend to, to assist."The new student felt lonely, but her classmates quickly befriended her. "Cô học sinh mới cảm thấy cô đơn, nhưng các bạn trong lớp đã nhanh chóng kết bạn và đối xử thân thiện với cô.humanpersonactioncharactersocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯu ái, quý mến. To favor."The teacher befriended the new student, giving her extra help and support. "Cô giáo ưu ái bạn học sinh mới, giúp đỡ và hỗ trợ bạn ấy thêm nhiều.humanpersoncharacterattitudesocietygroupactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc