Hình nền cho hemangioma
BeDict Logo

hemangioma

/hiˌmændʒiˈoʊmə/ /ˌhiːmændiˈdʒoʊmə/

Định nghĩa

noun

U máu.

Ví dụ :

Đứa bé sinh ra đã có một vết bớt đỏ nhỏ trên cánh tay, và bác sĩ chẩn đoán đó là u máu, một loại u lành tính do các mạch máu tạo thành.