Hình nền cho congenital
BeDict Logo

congenital

/kənˈdʒenɪtl/ /kɒnˈdʒenɪtl/

Định nghĩa

adjective

Bẩm sinh, từ khi sinh ra, có từ lúc mới sinh.

Ví dụ :

Emsinh ra đã bị bệnh tim bẩm sinh, tức là bé đã mắc bệnh này từ khi mới chào đời.