noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu bản cây khô, bộ sưu tập mẫu cây khô. A collection of dried plants or parts of plants. Ví dụ : "Botanists often study herbaria to learn about plant diversity and how species have changed over time. " Các nhà thực vật học thường nghiên cứu các bộ sưu tập mẫu cây khô để tìm hiểu về sự đa dạng của thực vật và cách các loài đã thay đổi theo thời gian. plant biology science nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vườn thực vật, nhà bảo tàng thực vật. A building or institution where such a collection is kept. Ví dụ : "Many universities have extensive herbaria where researchers study dried plant specimens from around the world. " Nhiều trường đại học có những vườn thực vật lớn, hoặc nhà bảo tàng thực vật nơi các nhà nghiên cứu nghiên cứu các mẫu cây khô từ khắp nơi trên thế giới. building architecture environment nature science biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc