Hình nền cho temperate
BeDict Logo

temperate

/ˈtɛmpəɹət/

Định nghĩa

verb

Điều hòa, làm dịu.

To render temperate; to moderate

Ví dụ :

Giáo viên cố gắng điều hòa/làm dịu sự phấn khích của học sinh trước chuyến đi thực tế để các em chịu lắng nghe những hướng dẫn an toàn.