Hình nền cho melodramatics
BeDict Logo

melodramatics

/ˈmɛl.ə.dɹəˌmæt.ɪks/

Định nghĩa

noun

Kịch tính hóa, làm quá, cường điệu.

Ví dụ :

Việc cô ấy kịch tính hóa chuyện làm đổ cốc nước - khóc lóc và nói rằng cả ngày của cô ấy bị phá hỏng - là hoàn toàn không cần thiết.