noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh bạn, ông bạn, người anh em. An informal term of address, like man or dude. Ví dụ : ""Hey Holmes, can you pass me the salt?" " Ê anh bạn, đưa giúp tôi lọ muối được không? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồn, đảo nhỏ. Small island, islet. Ví dụ : "The kayaker paddled around the holmes, careful not to disturb the nesting birds. " Người chèo thuyền kayak chèo vòng quanh những cồn đảo nhỏ, cẩn thận để không làm phiền những con chim đang làm tổ. geography environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc