verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ, xây tổ. (of animals) To build or settle into a nest. Ví dụ : "The mother bird is carefully nesting in the tree, building a safe home for her eggs. " Chim mẹ đang cẩn thận làm tổ trên cây, xây dựng một ngôi nhà an toàn cho những quả trứng của mình. animal nature biology environment bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ, an cư. To settle into a home. Ví dụ : "We loved the new house and were nesting there in two days!" Chúng tôi yêu ngôi nhà mới và đã nhanh chóng ổn định cuộc sống ở đó chỉ trong hai ngày! animal nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng vào nhau. To successively neatly fit inside another. Ví dụ : "I bought a set of nesting mixing bowls for my mother." Tôi mua một bộ bát trộn lồng vào nhau cho mẹ tôi. nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ, xây tổ. To place in, or as if in, a nest. Ví dụ : "The mother bird is carefully nesting her eggs in the soft leaves. " Chim mẹ đang cẩn thận xếp những quả trứng vào tổ trong đám lá mềm, như thể đang làm tổ vậy. animal bird nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng vào nhau, xếp lồng vào nhau. To place one thing neatly inside another, and both inside yet another (and so on). Ví dụ : "There would be much more room in the attic if you had nested all the empty boxes." Sẽ có nhiều chỗ hơn trên gác mái nếu bạn đã xếp lồng hết các hộp rỗng vào nhau. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tìm tổ chim, lùng bắt chim non. To hunt for birds' nests or their contents (usually "go nesting"). Ví dụ : "During the summer, the children enjoyed nesting in the woods behind their house, hoping to find robin's eggs. " Vào mùa hè, bọn trẻ thích đi tìm tổ chim trong rừng phía sau nhà, hy vọng tìm được trứng chim cổ đỏ. animal nature bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ The process by which a bird nests. Ví dụ : "The bird's nesting took several days, as it carefully arranged twigs and leaves. " Việc làm tổ của con chim mất vài ngày, vì nó cẩn thận sắp xếp cành cây và lá. animal bird nature process biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng nhau, sự lồng nhau. The enclosure of one loop, block, etc. of code inside another. Ví dụ : "The excessive nesting of `if` statements made the code very difficult to read and debug. " Việc lồng nhau quá nhiều câu lệnh `if` khiến cho đoạn mã trở nên rất khó đọc và gỡ lỗi. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc