noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh bạn, gã, chàng trai. A man, generally a younger man. Ví dụ : "So we were at the mall and these two dudes just walk up to us and say "hi"." Thì tụi tao đang ở trung tâm thương mại, tự nhiên có hai thằng cha kia tới chỗ tụi tao rồi nói "chào". person human age culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, ông bạn, bồ, cha nội. (used in the vocative) A term of address for someone, typically a man, particularly when cautioning him or offering him advice. Ví dụ : "Dude, be careful crossing the street; there's a lot of traffic. " Ê cha nội, cẩn thận khi băng qua đường nha; xe cộ đông lắm đó. language communication person style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã nhà quê, chàng trai tỉnh lẻ. An inexperienced cowboy. Ví dụ : "The new dude on the ranch was still learning how to rope calves. " Gã nhà quê mới đến trang trại vẫn còn đang học cách bắt nghé bằng dây thừng. culture person style history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch, dân du lịch. A tourist. Ví dụ : "The new dude from Japan is taking pictures of the school building. " Cậu khách du lịch mới đến từ Nhật Bản đang chụp ảnh tòa nhà của trường. person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai bao, công tử bột. A man who is very concerned about his dress and appearance; a dandy, a fop. Ví dụ : "The new dude in the office carefully chose his tie and suit every morning. " Cậu công tử bột mới vào văn phòng chọn cà vạt và bộ vest mỗi sáng rất kỹ lưỡng. appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi ai đó là bạn, gọi ai đó là "cậu". To address someone as dude. Ví dụ : ""Please don't dude me; I'm your teacher, not your friend." " "Làm ơn đừng có gọi tôi là "cậu" nhé; tôi là giáo viên của em, không phải bạn em." language communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghỉ ở trang trại. To take a vacation in a dude ranch. Ví dụ : "My cousin is duing at a dude ranch this summer. " Mùa hè này, anh họ tôi đi nghỉ ở trang trại kiểu miền Tây. entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện, chưng diện. Usually followed by up: to dress up, to wear smart or special clothes. Ví dụ : "My brother is duded up for the school dance tonight. " Tối nay, anh trai tôi diện bảnh bao đi dự vũ hội ở trường. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, Này, Ông bạn. A term of address, usually for a man, conveying awe, excitement, surprise, etc. Ví dụ : "Dude! You finally called!" Ê! Cuối cùng thì ông cũng gọi rồi! language communication word linguistics culture exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc