Hình nền cho homosexuality
BeDict Logo

homosexuality

/ˌhoʊmoʊsekʃuˈæləti/ /ˌhɑːmoʊsekʃuˈæləti/

Định nghĩa

noun

Đồng tính luyến ái, ái nam ái nữ.

Ví dụ :

Việc bạn học sinh thảo luận cởi mở về đồng tính luyến ái trong lớp đã giúp những người khác hiểu rõ hơn về các xu hướng tính dục khác nhau.