verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập viện, cho nhập viện. To send to hospital; to admit (a person) to hospital. Ví dụ : "The car accident was serious, hospitalizing both drivers. " Tai nạn xe hơi nghiêm trọng đến mức khiến cả hai tài xế đều phải nhập viện. medicine action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành bệnh viện. To render (a building) unfit for habitation, by long continued use as a hospital. Ví dụ : "After a decade of hospitalizing the old school building during the town's flu epidemics, the town council decided it was finally too damaged to be used as a school again. " Sau mười năm dùng tòa nhà trường học cũ làm bệnh viện dã chiến mỗi khi thị trấn có dịch cúm, hội đồng thị trấn quyết định rằng nó đã hư hại quá nặng và không thể dùng làm trường học được nữa. medicine building architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập viện, cho nhập viện. (of an injury, illness, event, or person) To cause (a person) to require hospitalization. Ví dụ : "The car accident was serious, hospitalizing three people. " Vụ tai nạn xe hơi nghiêm trọng đến mức khiến ba người phải nhập viện. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc