Hình nền cho hospitalizing
BeDict Logo

hospitalizing

/ˈhɑːspɪtəˌlaɪzɪŋ/ /ˈhɑːspɪtlˌaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhập viện, cho nhập viện.

Ví dụ :

"The car accident was serious, hospitalizing both drivers. "
Tai nạn xe hơi nghiêm trọng đến mức khiến cả hai tài xế đều phải nhập viện.
verb

Biến thành bệnh viện.

Ví dụ :

Sau mười năm dùng tòa nhà trường học cũ làm bệnh viện dã chiến mỗi khi thị trấn có dịch cúm, hội đồng thị trấn quyết định rằng nó đã hư hại quá nặng và không thể dùng làm trường học được nữa.