verb🔗ShareLàm cho không thích hợp, làm cho không đủ tư cách, làm hỏng. To make unfit; to render unsuitable, spoil, disqualify."The harsh weather unfitted the old bridge for use. "Thời tiết khắc nghiệt đã làm cho cây cầu cũ không còn sử dụng được nữa.conditionqualitystateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông phù hợp, không thích hợp, không đủ tiêu chuẩn. Not fit; not having the correct requirements."Jack cannot run, making him unfit for the track team."Jack không chạy được, nên anh ấy không đủ tiêu chuẩn để vào đội điền kinh.conditionqualityabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareYếu, không khỏe, không cân đối. Not fit, not having a good physical demeanor."The young boy was unfit for the school's sports team because he wasn't physically strong enough. "Cậu bé đó không đủ sức khỏe nên không đủ tiêu chuẩn vào đội thể thao của trường.bodyappearanceconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc