Hình nền cho hotheaded
BeDict Logo

hotheaded

/ˌhɑtˈhɛdɪd/ /ˌhɑːtˈhɛdɪd/

Định nghĩa

adjective

Nóng nảy, bốc đồng, dễ nổi nóng.

Ví dụ :

"My brother is very hotheaded; he gets angry easily if things don't go his way. "
Anh trai tôi rất nóng nảy; anh ấy dễ nổi giận nếu mọi việc không theo ý mình.