noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nóng tính, kẻ dễ nổi nóng. One who angers easily or goes in search of arguments or fights. Ví dụ : "The club was full of eager young hotheads who never seemed to be able to agree on anything." Câu lạc bộ đầy những thanh niên hăng máu nóng tính, dường như chẳng bao giờ có thể đồng ý với nhau về bất cứ điều gì. character person attitude tendency human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nóng nảy, người nóng tính. One who reacts quickly and without thinking carefully first Ví dụ : "Someone get this hothead out of here." Ai đó lôi cái đồ nóng nảy này ra khỏi đây đi. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc