noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trăm, vị trí thứ một trăm. The person or thing in the hundredth position. Ví dụ : "Example Sentence: "The hundredths in line for the concert got free t-shirts." " Những người đứng thứ một trăm trong hàng đợi mua vé xem buổi hòa nhạc đã được tặng áo phông miễn phí. number position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trăm, một phần trăm. One of a hundred equal parts of a whole. Ví dụ : "The runner improved her race time by several hundredths of a second. " Vận động viên đã cải thiện thời gian chạy của mình được vài phần trăm giây. number math part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc