verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thôi miên, làm thôi miên. To induce a state of hypnosis in. Ví dụ : "The magician hypnotized the volunteer on stage. " Nhà ảo thuật đã thôi miên người tình nguyện trên sân khấu. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc