Hình nền cho identically
BeDict Logo

identically

/aɪˈdɛntɪkli/ /ɪˈdɛntɪkli/

Định nghĩa

adverb

Giống hệt, y hệt, hoàn toàn giống nhau.

Ví dụ :

"It was hard to tell the twins apart: they even spoke identically."
Thật khó để phân biệt cặp song sinh đó: thậm chí họ còn nói chuyện giống hệt nhau nữa.