adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống hệt, y hệt, hoàn toàn giống nhau. In an identical manner. Ví dụ : "It was hard to tell the twins apart: they even spoke identically." Thật khó để phân biệt cặp song sinh đó: thậm chí họ còn nói chuyện giống hệt nhau nữa. way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống hệt, y hệt, hoàn toàn giống nhau. In terms of an identity. Ví dụ : "two expressions that are identically equal to each other" Hai biểu thức mà hoàn toàn giống nhau về mặt giá trị. way style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc