adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi lý, vô lý, không logic. Contrary to logic; lacking sense or sound reasoning. Ví dụ : "I received an illogical reply and that left me standing there feeling confused." Tôi nhận được một câu trả lời phi lý và điều đó khiến tôi đứng đó ngơ ngác không hiểu chuyện gì. logic philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc