noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chiếu sáng, nguồn sáng. Something that illuminates. Ví dụ : "The sun is a powerful illuminant, making it easy to see outside. " Mặt trời là một nguồn sáng mạnh mẽ, giúp chúng ta dễ dàng nhìn thấy mọi thứ bên ngoài. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, Phát sáng. That illuminates. Ví dụ : "The new reading lamp is an illuminant source for the student's homework. " Cái đèn đọc sách mới là một nguồn sáng giúp học sinh làm bài tập về nhà. energy physics technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc