Hình nền cho illuminant
BeDict Logo

illuminant

/ɪˈlumənənt/ /ɪˈluːmənənt/

Định nghĩa

noun

Vật chiếu sáng, nguồn sáng.

Ví dụ :

"The sun is a powerful illuminant, making it easy to see outside. "
Mặt trời là một nguồn sáng mạnh mẽ, giúp chúng ta dễ dàng nhìn thấy mọi thứ bên ngoài.