Hình nền cho illuminates
BeDict Logo

illuminates

/ɪˈluməˌneɪts/ /ɪˈluːməˌneɪts/

Định nghĩa

noun

Bậc giác ngộ, người khai sáng.

Ví dụ :

Trong khi nhiều người tìm kiếm tri thức, chỉ một số ít thực sự trở thành bậc giác ngộ, mang đến những hiểu biết sâu sắc và sự dẫn dắt cho người khác.