noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc giác ngộ, người khai sáng. Someone thought to have an unusual degree of enlightenment. Ví dụ : "While many seek knowledge, only a few truly become illuminates, offering profound insights and guidance to others. " Trong khi nhiều người tìm kiếm tri thức, chỉ một số ít thực sự trở thành bậc giác ngộ, mang đến những hiểu biết sâu sắc và sự dẫn dắt cho người khác. philosophy religion mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng. To shine light on something. Ví dụ : "The desk lamp illuminates my book, making it easier to read. " Đèn bàn rọi sáng cuốn sách của tôi, giúp tôi đọc dễ dàng hơn. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, thắp sáng, trang trí bằng đèn. To decorate something with lights. Ví dụ : "The city illuminates its bridges with colorful lights every holiday season. " Vào mỗi dịp lễ, thành phố trang trí những cây cầu bằng đèn màu rực rỡ. appearance style festival art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sáng tỏ, giải thích, minh họa. To clarify or make something understandable. Ví dụ : "The teacher's explanation of the difficult math problem illuminates the concept for the students. " Lời giải thích của thầy giáo về bài toán khó đã làm sáng tỏ khái niệm cho các bạn học sinh. communication language education philosophy writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To decorate the page of a manuscript book with ornamental designs. Ví dụ : "The medieval monk painstakingly illuminates the book of hours with gold leaf and vibrant colors. " Vị tu sĩ thời trung cổ tỉ mỉ trang trí những cuốn kinh nhật tụng bằng vàng lá và màu sắc rực rỡ. art literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rực rỡ, tô điểm, làm sáng lên. To make spectacular. Ví dụ : "The fireworks display over the lake illuminates the night sky, making it a spectacular sight. " Màn trình diễn pháo hoa trên hồ làm rực rỡ cả bầu trời đêm, biến nó thành một cảnh tượng vô cùng ngoạn mục. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng. To glow; to light up. Ví dụ : "The streetlamp illuminates the sidewalk, making it safe to walk at night. " Đèn đường chiếu sáng vỉa hè, giúp cho việc đi bộ vào ban đêm trở nên an toàn hơn. energy physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, làm sáng tỏ. To be exposed to light. Ví dụ : "The bright sun illuminates the classroom, making it easy to read. " Ánh nắng mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào lớp học, giúp mọi người dễ đọc sách vở hơn. physics energy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu xạ, rọi. To direct a radar beam toward. Ví dụ : "The air traffic controller's radar illuminates the approaching airplane, allowing them to track its position. " Ra-đa của kiểm soát viên không lưu chiếu xạ máy bay đang đến gần, cho phép họ theo dõi vị trí của nó. technology electronics military signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc