Hình nền cho immigrated
BeDict Logo

immigrated

/ˈɪmɪɡreɪtɪd/ /ˈɛmɪɡreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nhập cư, di cư đến.

Ví dụ :

"My grandparents immigrated from Italy to the United States in the 1950s. "
Ông bà tôi đã nhập cư từ ý sang mỹ vào những năm 1950 để định cư lâu dài.