Hình nền cho imprudent
BeDict Logo

imprudent

/ɪmˈpɹudənt/

Định nghĩa

adjective

Thiếu thận trọng, khinh suất, dại dột.

Ví dụ :

"It was imprudent of Sarah to spend all her savings on a new car when she still had student loans to pay. "
Việc Sarah tiêu hết tiền tiết kiệm vào một chiếc xe hơi mới trong khi vẫn còn nợ tiền vay sinh viên là quá dại dột.