noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thận trọng, sự kín đáo, sự cẩn trọng. The quality of being discreet or circumspect. Ví dụ : "Bob showed great discretion despite his knowledge of the affair." Bob đã thể hiện sự kín đáo tuyệt vời mặc dù anh ấy biết rõ về vụ việc đó. character quality attitude mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thận trọng, sự suy xét, sự kín đáo. The ability to make wise choices or decisions. Ví dụ : "Using good discretion, the student chose to study for the exam instead of watching TV. " Với sự suy xét cẩn thận, bạn học sinh đã chọn học bài cho kỳ thi thay vì xem TV. ability mind character moral quality attitude value philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền tự quyết, sự tùy ý. The freedom to make one's own judgements. Ví dụ : "I leave that to your discretion." Tôi để việc đó cho anh/chị tự quyết định. attitude character mind ability moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc