BeDict Logo

prudence

/ˈpɹuːdəns/
Hình ảnh minh họa cho prudence: Sự thận trọng, sự cẩn trọng, sự khôn ngoan.
 - Image 1
prudence: Sự thận trọng, sự cẩn trọng, sự khôn ngoan.
 - Thumbnail 1
prudence: Sự thận trọng, sự cẩn trọng, sự khôn ngoan.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thận trọng, sự cẩn trọng, sự khôn ngoan.

Thể hiện sự thận trọng trong chi tiêu, Maria tiết kiệm một phần tiền tiêu vặt mỗi tuần.