noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim Inca. Any of several species of hummingbirds in the genus Coeligena Ví dụ : "While hiking in the Andes, Maria spotted an inca flitting among the flowering bushes, its iridescent feathers catching the sunlight. " Trong lúc đi bộ đường dài ở dãy Andes, Maria đã thấy một con chim Inca đang bay lượn giữa những bụi cây có hoa, bộ lông óng ánh của nó bắt lấy ánh mặt trời. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc