BeDict Logo

purples

/ˈpɜːrplz/
Hình ảnh minh họa cho purples: Quyền lực tối thượng, quyền lực đế vương.
 - Image 1
purples: Quyền lực tối thượng, quyền lực đế vương.
 - Thumbnail 1
purples: Quyền lực tối thượng, quyền lực đế vương.
 - Thumbnail 2
noun

Quyền lực tối thượng, quyền lực đế vương.

Sau cuộc cách mạng, những biểu tượng cũ của quyền lực đế vương đã bị đốt cháy, đánh dấu sự kết thúc triều đại của hoàng đế.

Hình ảnh minh họa cho purples: Ốc biển dùng để nhuộm màu tía.
noun

Ốc biển dùng để nhuộm màu tía.

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy nhiều vỏ của loài ốc biển dùng để nhuộm màu tía gần nhà máy nhuộm cổ, cho thấy sự giàu có của thị trấn đến từ việc sản xuất vải tía.

Hình ảnh minh họa cho purples: Cần sa tím, bồ đà.
noun

Anh trai tao cảnh báo tao tránh xa mấy thứ "cần sa tím" ổng đang hút, bảo là nó mạnh hơn nhiều so với cái tao thường dùng.

Hình ảnh minh họa cho purples: Thuốc lắc, siro codein.
noun

Do những nguy cơ sức khỏe nghiêm trọng, điều quan trọng là phải biết rằng "thuốc lắc, siro codein," một hỗn hợp nguy hiểm từ siro ho và soda, đôi khi được nhắc đến trong âm nhạc và có thể gây hại.