Hình nền cho purples
BeDict Logo

purples

/ˈpɜːrplz/

Định nghĩa

noun

Màu tía, màu tím.

Ví dụ :

Người họa sĩ pha trộn màu đỏ và xanh lam cho đến khi tạo ra được những sắc tía đậm đà, rực rỡ mà cô ấy muốn cho bầu trời đêm trong bức tranh của mình.
noun

Ví dụ :

Để vẽ cảnh hoàng hôn, người họa sĩ đã trộn màu đỏ và màu xanh lam để tạo ra nhiều sắc thái tím khác nhau.
noun

Ví dụ :

Mặc lên chiếc áo choàng tía biểu tượng của hoàng đế.
noun

Quyền lực tối thượng, quyền lực đế vương.

Ví dụ :

Sau cuộc cách mạng, những biểu tượng cũ của quyền lực đế vương đã bị đốt cháy, đánh dấu sự kết thúc triều đại của hoàng đế.
noun

Ốc biển dùng để nhuộm màu tía.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy nhiều vỏ của loài ốc biển dùng để nhuộm màu tía gần nhà máy nhuộm cổ, cho thấy sự giàu có của thị trấn đến từ việc sản xuất vải tía.
noun

Ví dụ :

Anh trai tao cảnh báo tao tránh xa mấy thứ "cần sa tím" ổng đang hút, bảo là nó mạnh hơn nhiều so với cái tao thường dùng.
noun

Ví dụ :

Do những nguy cơ sức khỏe nghiêm trọng, điều quan trọng là phải biết rằng "thuốc lắc, siro codein," một hỗn hợp nguy hiểm từ siro hosoda, đôi khi được nhắc đến trong âm nhạc và có thể gây hại.