Hình nền cho incertitude
BeDict Logo

incertitude

/ɪnˈsɜːrtɪtjuːd/ /ɪnˈsɜːrtɪtuːd/

Định nghĩa

noun

Sự không chắc chắn, sự hoài nghi, sự bất an.

Ví dụ :

Sự biến động gần đây của thị trường chứng khoán đã tạo ra rất nhiều sự bất anlo lắng cho các nhà đầu tư.