noun🔗ShareBất an, sự thiếu an toàn. A lack of security; uncertainty."Her insecurity about her math skills made it hard for her to participate in class discussions. "Sự bất an của cô ấy về khả năng toán học khiến cô ấy khó tham gia vào các cuộc thảo luận trên lớp.mindemotionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBấp bênh, bất ổn, sự không an toàn. The state of being subject to danger; vulnerability."The child's insecurity about his new school made him hesitant to participate in class activities. "Sự bấp bênh của đứa trẻ về ngôi trường mới khiến nó ngần ngại tham gia các hoạt động trên lớp.emotionmindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc