Hình nền cho incongruous
BeDict Logo

incongruous

/ɪnˈkɒn.ɡɹʊu.ʌs/ /ɪnˈkɑn.ɡɹu.əs/

Định nghĩa

adjective

Khập khiễng, không hợp, lạc lõng.

Ví dụ :

Bộ đồng phục trang trọng có vẻ lạc lõng tại bữa tiệc bãi biển bình thường.