adjective🔗ShareKhập khiễng, không hợp, lạc lõng. Not similar or congruent; not matching or fitting in."The formal dress code felt incongruous at the casual beach party. "Bộ đồng phục trang trọng có vẻ lạc lõng tại bữa tiệc bãi biển bình thường.appearancestylecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông tương xứng. Of two numbers, with respect to a third, such that their difference can not be divided by it without a remainder."20 and 25 are incongruous with respect to 4."20 và 25 không tương xứng với 4, vì hiệu của chúng không chia hết cho 4.numbermathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc