adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đồng, phù hợp, thích hợp. Corresponding in character; congruous Ví dụ : "The student's explanation was congruent with the teacher's understanding of the topic. " Lời giải thích của học sinh rất phù hợp với cách hiểu của giáo viên về chủ đề này. character quality math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng điệu, hài hòa, tương xứng. Harmonious. Ví dụ : "Their actions were congruent with their stated values, earning them the respect of their community. " Hành động của họ đồng điệu với những giá trị mà họ tuyên bố, nhờ vậy mà họ nhận được sự tôn trọng từ cộng đồng. attitude character philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng dư. Having a difference divisible by a modulus. Ví dụ : "The ages of my two children are congruent modulo 3, as one is 9 and the other is 6. " Tuổi của hai con tôi đồng dư theo modulo 3, vì một đứa 9 tuổi và đứa còn lại 6 tuổi. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng nhau, tương đồng, trùng khít. Coinciding exactly when superimposed. Ví dụ : "The two puzzle pieces were perfectly congruent; they fit together seamlessly. " Hai mảnh ghép hình hoàn toàn trùng khít nhau, khớp vào nhau một cách hoàn hảo. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng nhau, tương đẳng. Satisfying a congruence relation. Ví dụ : "The shapes in the geometry lesson were congruent, meaning they had the same size and shape. " Các hình trong bài học hình học là tương đẳng, nghĩa là chúng có cùng kích thước và hình dạng. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc