Hình nền cho congruent
BeDict Logo

congruent

/ˈkɒŋ.ɡɹuː.ənt/ /ˈkɑːŋ.ɡɹuː.ənt/

Định nghĩa

adjective

Tương đồng, phù hợp, thích hợp.

Ví dụ :

Lời giải thích của học sinh rất phù hợp với cách hiểu của giáo viên về chủ đề này.