Hình nền cho inferred
BeDict Logo

inferred

/ɪnˈfɜːd/ /ɪnˈfɝd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Seeing her exam grade, I inferred she hadn't studied very hard. "
Nhìn vào điểm thi của cô ấy, tôi suy luận ra rằng cô ấy đã không học hành chăm chỉ lắm.