Hình nền cho inbreathing
BeDict Logo

inbreathing

/ˈɪnˌbɹiːðɪŋ/ /ˈɪnˌbɹɛθɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hít vào, hít thở vào.

To breathe (something) in; imbreathe.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa, đeo mặt nạ, cẩn thận hít thở không khí sạch từ bình oxy trước khi vào tòa nhà đầy khói.
verb

Truyền cảm hứng, thổi hồn, gợi hứng.

Ví dụ :

Cô giáo nhiệt huyết dùng những câu chuyện về các nhà khoa học nổi tiếng để truyền cảm hứng cho học sinh, khơi dậy tình yêu khám phá trong các em.