Hình nền cho innovator
BeDict Logo

innovator

/ˈɪnəveɪtər/ /ˈɪnəˌveɪtər/

Định nghĩa

noun

Nhà cải cách, người đổi mới, nhà sáng tạo.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một nhà sáng tạo tài năng; chị ấy đã nghĩ ra một cách mới để sắp xếp tủ quần áo của chúng tôi, và cách này thực sự hiệu quả.