noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cải cách, người đổi mới, nhà sáng tạo. Someone who innovates; a creator of new ideas. Ví dụ : "My sister is a talented innovator; she came up with a new way to organize our closet that actually works. " Chị gái tôi là một nhà sáng tạo tài năng; chị ấy đã nghĩ ra một cách mới để sắp xếp tủ quần áo của chúng tôi, và cách này thực sự hiệu quả. person achievement business science technology industry organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tiên phong, nhà đổi mới. An early adopter. Ví dụ : "My dad is an innovator; he was one of the first people in our neighborhood to buy an electric car. " Ba tôi là một người tiên phong; ông ấy là một trong những người đầu tiên trong khu phố mình mua xe điện. technology business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc