Hình nền cho inconvenient
BeDict Logo

inconvenient

/ɪnkənˈviːniənt/ /ɪŋkənˈviːniənt/

Định nghĩa

noun

Bất tiện, sự bất tiện.

Ví dụ :

Sự bất tiện trong lịch trình là phòng họp đã bị đặt trùng giờ, buộc chúng ta phải tìm một chỗ khác.